Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La merienda
[gender: feminine]
01
bữa ăn nhẹ buổi chiều
comida ligera que se toma por la tarde, entre el almuerzo y la cena
Các ví dụ
En España, la merienda suele ser dulce o con pan.
Ở Tây Ban Nha, bữa ăn nhẹ buổi chiều thường ngọt hoặc có bánh mì.



























