interesar
Pronunciation
/ˌintɛɾɛsˈaɾ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "interesar"trong tiếng Tây Ban Nha

interesar
01

quan tâm

atraer la atención o curiosidad de alguien
interesar definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
intereso
ngôi thứ ba số ít
interesa
hiện tại phân từ
interesando
quá khứ đơn
interesé
quá khứ phân từ
interesado
Các ví dụ
Ese libro no me interesa mucho.
Cuốn sách đó không làm tôi quan tâm lắm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng