el hábito
Pronunciation
/ˈaβito/

Định nghĩa và ý nghĩa của "hábito"trong tiếng Tây Ban Nha

El hábito
[gender: masculine]
01

thói quen

costumbre o práctica adquirida por la repetición frecuente de una acción
el hábito definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
hábitos
Các ví dụ
Roberto tiene el hábito de despertarse temprano.
Anh ấy có thói quen đọc sách vào ban đêm.
02

thói quen

vestimenta tradicional usada por miembros de órdenes religiosas
Các ví dụ
El hábito franciscano es sencillo.
Thói quen của dòng Phanxicô rất đơn giản.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng