Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El hábito
01
thói quen
costumbre o práctica adquirida por la repetición frecuente de una acción
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
hábitos
Các ví dụ
Cambiar de hábitos no es fácil.
Thay đổi thói quen không dễ dàng.
02
thói quen
vestimenta tradicional usada por miembros de órdenes religiosas
Các ví dụ
El hábito franciscano es sencillo.
Thói quen của dòng Phanxicô rất đơn giản.



























