Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El hábito
[gender: masculine]
01
thói quen
costumbre o práctica adquirida por la repetición frecuente de una acción
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
hábitos
Các ví dụ
Roberto tiene el hábito de despertarse temprano.
Anh ấy có thói quen đọc sách vào ban đêm.
02
thói quen
vestimenta tradicional usada por miembros de órdenes religiosas
Các ví dụ
El hábito franciscano es sencillo.
Thói quen của dòng Phanxicô rất đơn giản.



























