la costumbre
cos
kos
kos
tumb
ˈtumb
toomb
re
ɾe
re
legumbrecumbreincertidumbre

Định nghĩa và ý nghĩa của "costumbre"trong tiếng Tây Ban Nha

La costumbre
01

thói quen, tập quán

una acción o hábito que se hace regularmente y que forma parte de la vida diaria 
la costumbre definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
costumbres
Các ví dụ
Es mi costumbre levantarme temprano. 

Thói quen của tôi là thức dậy sớm.

02

phong tục, tập quán

práctica habitual o tradición que hace un grupo de personas de manera repetida 
el costumbre definition and meaning
Các ví dụ
Es una costumbre saludar con un beso en la mejilla. 

Đó là một phong tục chào hỏi bằng nụ hôn trên má.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng