Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La costumbre
[gender: feminine]
01
thói quen, tập quán
una acción o hábito que se hace regularmente y que forma parte de la vida diaria
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
costumbres
Các ví dụ
La costumbre de hacer ejercicio ayuda a la salud.
Thói quen tập thể dục giúp ích cho sức khỏe.
02
phong tục, tập quán
práctica habitual o tradición que hace un grupo de personas de manera repetida
Các ví dụ
Cada familia tiene sus propias costumbres.
Mỗi gia đình có những phong tục riêng của mình.



























