Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La sesión
[gender: feminine]
01
phiên
encuentro organizado para tratar un tema o realizar una actividad específica
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
sesiones
Các ví dụ
En la sesión se discutieron varios temas importantes.
Phiên họp đã thảo luận một số chủ đề quan trọng.
02
suất chiếu
horario en que se proyecta una película u obra en un cine o teatro
Các ví dụ
La sala está llena para esta sesión.



























