cambiar
camb
ˈkamb
kamb
iar
jaɾ
yar
dedicarenfadarolvidararrugar

Định nghĩa và ý nghĩa của "cambiar"trong tiếng Tây Ban Nha

01

thay đổi

hacer que algo sea diferente, sustituyéndolo por otra cosa o modificándolo 
cambiar definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
cambio
ngôi thứ ba số ít
cambia
hiện tại phân từ
cambiando
quá khứ đơn
cambié
quá khứ phân từ
cambiado
Các ví dụ
Quiero cambiar de trabajo. 

Tôi muốn thay đổi công việc.

02

thay đổi, thay quần áo

quitarse la ropa que uno lleva puesta y ponerse otra 
cambiar definition and meaning
Các ví dụ
Me voy a cambiar antes de salir. 

Tôi sẽ thay đồ trước khi ra ngoài.

03

đổi, trao đổi

devolver un objeto comprado y recibir otro a cambio 
cambiar definition and meaning
Các ví dụ
Quiero cambiar esta camiseta por otra talla. 

Tôi muốn đổi chiếc áo phông này lấy một cỡ khác.

04

thay thế

sustituir una cosa por otra diferente 
cambiar definition and meaning
Các ví dụ
Cambié la bombilla porque estaba rota. 

Tôi đã thay bóng đèn vì nó bị hỏng.

05

thay đổi

pasar de un estado o condición a otro distinto 
cambiar definition and meaning
Các ví dụ
Todo cambió después del viaje. 

Mọi thứ đã thay đổi sau chuyến đi.

06

thay, thay tã

quitar un pañal sucio y poner  uno limpio 
Các ví dụ
Tengo que cambiar al bebé porque llora. 

Tôi phải thay em bé vì nó đang khóc.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng