Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
cambiar
[past form: cambié][present form: cambio]
01
thay đổi
hacer que algo sea diferente, sustituyéndolo por otra cosa o modificándolo
Các ví dụ
El profesor cambió la fecha del examen.
Giáo viên đã thay đổi ngày thi.
02
thay đổi, thay quần áo
quitarse la ropa que uno lleva puesta y ponerse otra
Các ví dụ
Siempre me cambio al llegar a casa.
Tôi luôn thay quần áo khi về đến nhà.
03
đổi, trao đổi
devolver un objeto comprado y recibir otro a cambio
Các ví dụ
Cambié el regalo porque ya lo tenía.
Tôi đã đổi món quà vì tôi đã có nó rồi.
04
thay thế
sustituir una cosa por otra diferente
Các ví dụ
Cambió el coche viejo por uno nuevo.
Anh ấy đã đổi chiếc xe cũ lấy một chiếc mới.
05
thay đổi
pasar de un estado o condición a otro distinto
Các ví dụ
Con los años, ha cambiado mucho.
Qua nhiều năm, anh ấy đã thay đổi rất nhiều.
06
thay, thay tã
quitar un pañal sucio y poner uno limpio
Các ví dụ
Es importante cambiar al recién nacido con frecuencia.
Việc thay trẻ sơ sinh thường xuyên là quan trọng.



























