modo
ˈko
ko
mo
mo
mo
do
do
do
cómoda

Định nghĩa và ý nghĩa của "cómodo"trong tiếng Tây Ban Nha

cómodo
01

thoải mái, tiện lợi

que ofrece comodidad o facilidad; que es confortable 
cómodo definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más cómodo
so sánh hơn
más cómodo
có thể phân cấp
giống đực số ít
cómodo
giống đực số nhiều
cómodos
giống cái số ít
cómoda
giống cái số nhiều
cómodas
Các ví dụ
Esta silla es muy cómoda. 

Chiếc ghế này rất thoải mái.

02

tiện lợi, thoải mái

que resulta fácil de usar, adecuado o cómodo para una persona 
cómodo definition and meaning
Các ví dụ
Este horario es muy cómodo para mí. 

Lịch trình này rất thoải mái đối với tôi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng