Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
cómodo
01
thoải mái, tiện lợi
que ofrece comodidad o facilidad; que es confortable
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más cómodo
so sánh hơn
más cómodo
có thể phân cấp
giống đực số ít
cómodo
giống đực số nhiều
cómodos
giống cái số ít
cómoda
giống cái số nhiều
cómodas
Các ví dụ
El sofá es cómodo para descansar.
Ghế sofa thoải mái để nghỉ ngơi.
02
tiện lợi, thoải mái
que resulta fácil de usar, adecuado o cómodo para una persona
Các ví dụ
Comprar en línea es cómodo y rápido.
Mua sắm trực tuyến thuận tiện và nhanh chóng.



























