Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
moderno
01
hiện đại, tân thời
que pertenece o es típico de tiempos recientes o actuales; que usa ideas o estilos nuevos
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más moderno
so sánh hơn
más moderno
có thể phân cấp
giống đực số ít
moderno
giống đực số nhiều
modernos
giống cái số ít
moderna
giống cái số nhiều
modernas
Các ví dụ
La casa tiene un diseño moderno.
Ngôi nhà có thiết kế hiện đại.
02
hợp thời trang, cập nhật
que está al día con las últimas tendencias o avances; que es actual y actualizado
Các ví dụ
Ella siempre está moderna en tecnología.
Cô ấy luôn hiện đại trong công nghệ.



























