Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La luz
[gender: feminine]
01
ánh sáng
energía que hace visible todo lo que nos rodea
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
No hay luz en la habitación.
Không có ánh sáng trong phòng.
02
đèn, đèn chiếu sáng
dispositivo que produce luz para iluminar un lugar
Các ví dụ
Necesitamos cambiar la luz del salón.
Chúng ta cần thay đổi ánh sáng của phòng khách.
03
điện, dòng điện
energía eléctrica que llega a las casas para usar aparatos y alumbrar
Các ví dụ
Pagamos mucho por la luz este mes.
Chúng tôi đã trả nhiều tiền cho điện tháng này.



























