Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El alojamiento
[gender: masculine]
01
chỗ ở, nơi lưu trú
lugar donde alguien puede quedarse temporalmente o vivir
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
alojamientos
Các ví dụ
El alojamiento incluía desayuno y wifi gratis.
Chỗ ở bao gồm bữa sáng và wifi miễn phí.



























