Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El informático
01
chuyên gia tin học
persona especializada en informática y sistemas computacionales
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
informáticos
Các ví dụ
La informática actualizó el sistema de seguridad.
Chuyên gia tin học đã cập nhật hệ thống bảo mật.



























