Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El origen
01
nguồn gốc
punto o lugar de proviene algo o alguien
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
orígenes
Các ví dụ
Conocer tu origen puede ayudarte a entender tu historia.
Biết nguồn gốc của bạn có thể giúp bạn hiểu lịch sử của mình.
02
nguồn gốc, nguồn
principio, causa o lugar de donde surge algo
Các ví dụ
El origen de la enfermedad aún es desconocido.
Nguồn gốc của căn bệnh vẫn chưa được biết đến.



























