señalar
se
se
se
ña
ɲa
nia
lar
ˈlaɾ
lar
emigrarcalamaracertarenfocar

Định nghĩa và ý nghĩa của "señalar"trong tiếng Tây Ban Nha

señalar
01

chỉ ra, chỉ dẫn

mostrar o indicar algo con un gesto o señal 
señalar definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
señalo
ngôi thứ ba số ít
señala
hiện tại phân từ
señalando
quá khứ đơn
señalé
quá khứ phân từ
señalado
Các ví dụ
Ella señaló la dirección correcta con el dedo. 

Cô ấy chỉ đúng hướng bằng ngón tay.

02

đánh dấu, làm nổi bật

marcar o destacar algo para identificarlo o resaltarlo 
señalar definition and meaning
Các ví dụ
Señaló los párrafos importantes en el texto. 

Anh ấy đã chỉ ra các đoạn quan trọng trong văn bản.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng