Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El backgammon
01
cờ thỏ cáo
juego de mesa para dos jugadores que combina estrategia y azar con fichas y dados
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Aprendió a jugar backgammon con su abuelo.
Anh ấy đã học chơi cờ thỏ cáo với ông của mình.



























