la acción
acción
akθjon
akthyon
monzónperdónapagóncrayón

Định nghĩa và ý nghĩa của "acción"trong tiếng Tây Ban Nha

La acción
01

hành động

hecho o movimiento realizado para lograr un propósito 
la acción definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
acciones
Các ví dụ
Su acción ayudó a muchas personas. 

Hành động của anh ấy đã giúp đỡ nhiều người.

02

cổ phiếu, phần vốn

parte que representa la propiedad en una empresa 
la acción definition and meaning
Các ví dụ
Compré acciones de la empresa tecnológica. 

Tôi đã mua cổ phiếu của công ty công nghệ.

03

thể loại phim, sách hoặc trò chơi tập trung vào các sự kiện hấp dẫn và nhanh chóng

género de películas, libros o juegos que se centra en eventos emocionantes y rápidos 
la acción definition and meaning
Các ví dụ
Me gustan las películas de acción con muchas escenas de lucha. 

Tôi thích những bộ phim hành động có nhiều cảnh đánh nhau.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng