Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
la huella dactilar
/wˈeʎa ðˌaktilˈaɾ/
La huella dactilar
01
dấu vân tay, vết vân tay
la impresión o marca única que deja la piel de las yemas de los dedos al tocar una superficie
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
huellas dactilares
Các ví dụ
La huella dactilar del ladrón coincidió con las de su registro criminal.
Dấu vân tay của tên trộm trùng khớp với những dấu vân tay trong hồ sơ hình sự của hắn.



























