Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La ley
[gender: feminine]
01
luật, quy tắc
norma o regla que establece un gobierno o autoridad para regular la conducta
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
leyes
Các ví dụ
Es importante conocer la ley antes de actuar.
Việc biết luật trước khi hành động là quan trọng.
02
luật, đạo luật
norma oficial establecida por una autoridad que regula la conducta de las personas
Các ví dụ
Cambiaron la ley para mejorar la seguridad.
Họ đã thay đổi luật để cải thiện an toàn.



























