Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El cartero
[gender: masculine]
01
người đưa thư, nhân viên bưu điện
la persona que reparte el correo y los paquetes a domicilio
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
carteros
Các ví dụ
Mi abuelo fue cartero durante cuarenta años y conocía a todo el vecindario.
Ông tôi đã làm người đưa thư trong bốn mươi năm và quen biết cả khu phố.



























