el cartero
Pronunciation
/kaɾtˈɛɾɔ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "cartero"trong tiếng Tây Ban Nha

El cartero
[gender: masculine]
01

người đưa thư, nhân viên bưu điện

la persona que reparte el correo y los paquetes a domicilio
el cartero definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
carteros
Các ví dụ
Mi abuelo fue cartero durante cuarenta años y conocía a todo el vecindario.
Ông tôi đã làm người đưa thư trong bốn mươi năm và quen biết cả khu phố.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng