el carterista

Định nghĩa và ý nghĩa của "carterista"trong tiếng Tây Ban Nha

El carterista
[gender: masculine]
01

kẻ móc túi, tên trộm móc túi

persona que roba carteras o bolsos en lugares públicos
el carterista definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
carteristas
Các ví dụ
La policía arrestó a un carterista en la plaza.
Cảnh sát đã bắt giữ một kẻ móc túi tại quảng trường.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng