Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el agente de viajes
/axˈɛnte ðe βjˈaxes/
El agente de viajes
01
đại lý du lịch, nhân viên tư vấn du lịch
persona que organiza y vende viajes para otros
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
agentes de viajes
Các ví dụ
Hablé con un agente de viajes sobre el viaje a Europa.
Tôi đã nói chuyện với một đại lý du lịch về chuyến đi đến châu Âu.



























