Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El cirujano
[gender: masculine]
01
bác sĩ phẫu thuật, nhà phẫu thuật
médico especializado en hacer operaciones
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cirujanos
Các ví dụ
El cirujano trabajó durante ocho horas sin parar.
Bác sĩ phẫu thuật đã làm việc trong tám giờ liên tục.



























