el corredor de bolsa
co
ko
ko
rre
re
re
dor
ˈðoɾ
dhor
de
ðe
dhe
bol
βol
bol
sa
sa
sa

Định nghĩa và ý nghĩa của "corredor de bolsa"trong tiếng Tây Ban Nha

El corredor de bolsa
01

môi giới chứng khoán, nhà môi giới chứng khoán

profesional que compra y vende acciones y valores financieros en los mercados 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
corredores de bolsa
Các ví dụ
El corredor de bolsa aconsejó comprar acciones de tecnología. 

Nhà môi giới chứng khoán đã khuyên mua cổ phiếu công nghệ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng