Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el corredor de bolsa
/kˌɔreðˈɔɾ ðe βˈɔlsa/
El corredor de bolsa
01
môi giới chứng khoán, nhà môi giới chứng khoán
profesional que compra y vende acciones y valores financieros en los mercados
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
corredores de bolsa
Các ví dụ
Los corredores de bolsa analizan el mercado antes de invertir.
Các nhà môi giới chứng khoán phân tích thị trường trước khi đầu tư.



























