Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La dirección
01
địa chỉ, nơi cư trú
lugar donde vive o trabaja alguien
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
direcciones
Các ví dụ
Escribí la dirección en el sobre.
Tôi đã viết địa chỉ lên phong bì.
02
ban lãnh đạo, quản lý
grupo de personas que dirigen y toman decisiones en una empresa u organización
Các ví dụ
La dirección tomó medidas para mejorar la productividad.
Ban lãnh đạo đã thực hiện các biện pháp để cải thiện năng suất.
03
địa chỉ
una serie de caracteres única que identifica la ubicación de una página o recurso en internet
Các ví dụ
Escribe la dirección del sitio web en la barra del navegador.
Viết địa chỉ trang web vào thanh trình duyệt.



























