Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El informática
01
khoa học máy tính, tin học
ciencia que estudia el procesamiento, almacenamiento y transmisión de información mediante computadoras
Các ví dụ
Estudia informática en la universidad.
Anh ấy học khoa học máy tính ở trường đại học.
02
tin học, công nghệ thông tin
uso de computadoras, redes y sistemas para gestionar información en empresas y organizaciones
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La empresa invierte en informática y sistemas.
Công ty đầu tư vào công nghệ thông tin và hệ thống.



























