Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El personal
[gender: masculine]
01
nhân viên
conjunto de empleados o trabajadores de una empresa o institución
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
personales
Các ví dụ
La empresa contrató nuevo personal para el proyecto.
Công ty đã tuyển dụng nhân viên mới cho dự án.
personal
01
cá nhân, riêng tư
que pertenece o se relaciona con una persona en forma privada
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
personal
giống đực số nhiều
personales
giống cái số ít
personal
giống cái số nhiều
personales
Các ví dụ
No debes revisar objetos personales de otros.
Bạn không nên lục lọi đồ đạc cá nhân của người khác.
02
cá nhân
que pertenece o se relaciona con una persona en particular
Các ví dụ
Sus decisiones son completamente personales.
Quyết định của anh ấy hoàn toàn cá nhân.



























