Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El yeso
01
bó bột, băng bột
material duro que se aplica para inmovilizar huesos rotos
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
yesos
Các ví dụ
El yeso debe mantenerse seco.
Bó bột phải được giữ khô.
02
thạch cao
material blanco que se mezcla con agua para cubrir paredes o hacer moldes
Các ví dụ
Hicieron un molde de yeso para la escultura.
Họ đã làm một khuôn thạch cao cho tác phẩm điêu khắc.



























