Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La jeringa
01
ống tiêm, ống tiêm y tế
un instrumento médico que consiste en un tubo con un émbolo y una aguja, usado para inyectar o extraer líquidos del cuerpo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
jeringas
Các ví dụ
El bebé lloró cuando vio la jeringa, pero la inyección fue rápida.
Em bé khóc khi nhìn thấy ống tiêm, nhưng mũi tiêm đã nhanh chóng.



























