el calambre
ca
ka
ka
lamb
ˈlamb
lamb
re
ɾe
re
alambrefiambrehambre

Định nghĩa và ý nghĩa của "calambre"trong tiếng Tây Ban Nha

El calambre
01

chuột rút, co thắt cơ

un dolor repentino e involuntario en un músculo que se contrae con fuerza 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
calambres
Các ví dụ
Me dio un calambre en la pierna mientras nadaba. 

Tôi bị chuột rút ở chân khi đang bơi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng