el calambre
Pronunciation
/kalˈambɾe/

Định nghĩa và ý nghĩa của "calambre"trong tiếng Tây Ban Nha

El calambre
[gender: masculine]
01

chuột rút, co thắt cơ

un dolor repentino e involuntario en un músculo que se contrae con fuerza
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
calambres
Các ví dụ
A veces los calambres en los pies ocurren por la noche.
Đôi khi chuột rút ở chân xảy ra vào ban đêm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng