Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La erupción
[gender: feminine]
01
phát ban
manchas o granos que aparecen de forma repentina en la piel
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
erupciones
Các ví dụ
¿ Te salió una erupción por el calor?
Phát ban có phải do nóng không ?
02
phun trào, sự phun trào núi lửa
expulsión violenta de materiales desde el interior de un volcán
Các ví dụ
La erupción destruyó varias casas cercanas.
Vụ phun trào đã phá hủy một số ngôi nhà gần đó.



























