Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La capital
[gender: feminine]
01
thủ đô
ciudad principal de un país donde se encuentran los órganos de gobierno
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
capitales
Các ví dụ
La capital está situada cerca del río.
Thủ đô nằm gần con sông.
02
vốn
dinero o bienes que se usan para invertir y producir riqueza
Các ví dụ
La falta de capital es un problema común para startups.
Thiếu vốn là vấn đề phổ biến đối với các startup.
capital
01
quan trọng, cơ bản
que tiene gran importancia o relevancia
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más capital
so sánh hơn
más capital
có thể phân cấp
giống đực số ít
capital
giống đực số nhiều
capitales
giống cái số ít
capital
giống cái số nhiều
capitales
Các ví dụ
El respeto es un valor capital en la sociedad.
Sự tôn trọng là một giá trị quan trọng trong xã hội.



























