Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El territorio
01
lãnh thổ, vùng
zona o espacio que pertenece a un país o grupo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
territorios
Các ví dụ
España tiene muchos territorios insulares.
Tây Ban Nha có nhiều lãnh thổ đảo.
02
lãnh thổ, vùng lãnh thổ
espacio que un animal defiende y considera suyo
Các ví dụ
El león protege su territorio de otros machos.



























