Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El nivel
01
thước thủy, dụng cụ kiểm tra độ bằng phẳng
herramienta que sirve para comprobar si una superficie está horizontal o vertical
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
niveles
Các ví dụ
Usé un nivel para asegurar que la estantería quedara recta.
Tôi đã sử dụng một thước thủy để đảm bảo giá sách được thẳng.
02
mức độ, trình độ
grado, cantidad o intensidad de algo
Các ví dụ
Tiene un nivel alto de conocimientos en matemáticas.
Anh ấy có trình độ kiến thức cao trong toán học.
03
cấp độ
una fase, etapa o área distinta dentro de un videojuego, a menudo con desafíos y objetivos específicos
Các ví dụ
El nivel final del juego es extremadamente difícil.
Cấp độ cuối cùng của trò chơi cực kỳ khó.



























