el nivel
ni
ni
ni
vel
ˈβel
bel
novel

Định nghĩa và ý nghĩa của "nivel"trong tiếng Tây Ban Nha

El nivel
01

thước thủy, dụng cụ kiểm tra độ bằng phẳng

herramienta que sirve para comprobar si una superficie está horizontal o vertical 
el nivel definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
niveles
Các ví dụ
Usé un nivel para asegurar que la estantería quedara recta. 

Tôi đã sử dụng một thước thủy để đảm bảo giá sách được thẳng.

02

mức độ, trình độ

grado, cantidad o intensidad de algo 
el nivel definition and meaning
Các ví dụ
Tiene un nivel alto de conocimientos en matemáticas. 

Anh ấy có trình độ kiến thức cao trong toán học.

03

cấp độ

una fase, etapa o área distinta dentro de un videojuego, a menudo con desafíos y objetivos específicos 
Các ví dụ
El nivel final del juego es extremadamente difícil. 

Cấp độ cuối cùng của trò chơi cực kỳ khó.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng