el monumento
Pronunciation
/mˌonumˈɛnto/

Định nghĩa và ý nghĩa của "monumento"trong tiếng Tây Ban Nha

El monumento
01

đài tưởng niệm, công trình kỷ niệm

obra o construcción que se hace para recordar un evento, persona o idea importante
el monumento definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
monumentos
Các ví dụ
El monumento fue construido hace más de cien años.
Đài tưởng niệm được xây dựng cách đây hơn một trăm năm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng