el monumento
mo
mo
mo
nu
nu
noo
men
ˈmen
men
to
to
to
descuentoornamentoargumentodocumento

Định nghĩa và ý nghĩa của "monumento"trong tiếng Tây Ban Nha

El monumento
01

đài tưởng niệm, công trình kỷ niệm

obra o construcción que se hace para recordar un evento, persona o idea importante 
el monumento definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
monumentos
Các ví dụ
El monumento en la plaza honra a los héroes nacionales. 

Tượng đài ở quảng trường tôn vinh các anh hùng dân tộc.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng