el templo
Pronunciation
/tˈemplo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "templo"trong tiếng Tây Ban Nha

El templo
01

đền thờ, thánh đường

edificio dedicado a la práctica de una religión o al culto de una deidad
el templo definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
templos
Các ví dụ
Visitamos un templo budista durante nuestras vacaciones en Tailandia.
Chúng tôi đã thăm một ngôi đền Phật giáo trong kỳ nghỉ của chúng tôi ở Thái Lan.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng