Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El templo
01
đền thờ, thánh đường
edificio dedicado a la práctica de una religión o al culto de una deidad
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
templos
Các ví dụ
Visitamos un templo budista durante nuestras vacaciones en Tailandia.
Chúng tôi đã thăm một ngôi đền Phật giáo trong kỳ nghỉ của chúng tôi ở Thái Lan.



























