Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El borla
01
bông phấn, phấn phủ
una herramienta de maquillaje con una cabeza esponjosa y redonda que se usa para aplicar y difuminar polvos
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
borlas
Các ví dụ
Su borla nueva es muy suave y no irrita la piel.
Púp phấn mới của cô ấy rất mềm mại và không gây kích ứng da.
02
chùm tua, tua rủ
un adorno de hilos colgantes, como el que cuelga de un birrete de graduación
Các ví dụ
Movió la borla de su birrete del lado derecho al izquierdo.
Anh ấy đã di chuyển tua rua trên mũ tốt nghiệp của mình từ bên phải sang bên trái.



























