el borla
bor
ˈboɾ
bor
la
la
la
birlaburla

Định nghĩa và ý nghĩa của "borla"trong tiếng Tây Ban Nha

El borla
01

bông phấn, phấn phủ

una herramienta de maquillaje con una cabeza esponjosa y redonda que se usa para aplicar y difuminar polvos 
el borla definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
borlas
Các ví dụ
Su borla nueva es muy suave y no irrita la piel. 

Púp phấn mới của cô ấy rất mềm mại và không gây kích ứng da.

02

chùm tua, tua rủ

un adorno de hilos colgantes, como el que cuelga de un birrete de graduación 
Các ví dụ
Movió la borla de su birrete del lado derecho al izquierdo. 

Anh ấy đã di chuyển tua rua trên mũ tốt nghiệp của mình từ bên phải sang bên trái.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng