Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
liso
01
phẳng, thẳng
que no tiene arrugas ni ondas; que es plano o uniforme
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más liso
so sánh hơn
más liso
có thể phân cấp
giống đực số ít
liso
giống đực số nhiều
lisos
giống cái số ít
lisa
giống cái số nhiều
lisas
Các ví dụ
El cabello de Ana es muy liso.
Tóc của Ana rất thẳng.
02
đơn giản, trơn
que es simple o sin adornos
Các ví dụ
Prefiero ropa lisa sin estampados.
Tôi thích quần áo trơn không có họa tiết.
03
mịn, phẳng
que no tiene arrugas, asperezas o rugosidades
Các ví dụ
La mesa tiene una superficie lisa.
Cái bàn có một bề mặt nhẵn.



























