liso
li
ˈli
li
so
so
so
liosolisto

Định nghĩa và ý nghĩa của "liso"trong tiếng Tây Ban Nha

01

phẳng, thẳng

que no tiene arrugas ni ondas; que es plano o uniforme 
liso definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más liso
so sánh hơn
más liso
có thể phân cấp
giống đực số ít
liso
giống đực số nhiều
lisos
giống cái số ít
lisa
giống cái số nhiều
lisas
Các ví dụ
El cabello de Ana es muy liso. 

Tóc của Ana rất thẳng.

02

đơn giản, trơn

que es simple o sin adornos 
liso definition and meaning
Các ví dụ
Prefiero ropa lisa sin estampados. 

Tôi thích quần áo trơn không có họa tiết.

03

mịn, phẳng

que no tiene arrugas, asperezas o rugosidades 
liso definition and meaning
Các ví dụ
La mesa tiene una superficie lisa. 

Cái bàn có một bề mặt nhẵn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng