Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El casco
01
mũ bảo hiểm, nón bảo hộ
protección dura que se usa en la cabeza para evitar golpes o accidentes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cascos
Các ví dụ
Me compré un casco nuevo para la moto.
Tôi đã mua cho mình một chiếc mũ bảo hiểm mới cho xe máy.
02
mũ bảo hộ, mũ bảo hiểm
sombrero de protección que se usa en obras de construcción o trabajos peligrosos
Các ví dụ
Los cascos pueden ser de diferentes colores según el puesto.
Mũ bảo hộ có thể có màu sắc khác nhau tùy theo vị trí.
03
trung tâm thành phố, khu phố cổ
parte central o histórica de una ciudad o localidad
Các ví dụ
El casco está lleno de tiendas.
Trung tâm thành phố đầy cửa hàng.



























