el casco
cas
ˈkas
kas
co
ko
ko
calcochascocastocisco

Định nghĩa và ý nghĩa của "casco"trong tiếng Tây Ban Nha

El casco
01

mũ bảo hiểm, nón bảo hộ

protección dura que se usa en la cabeza para evitar golpes o accidentes 
el casco definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cascos
Các ví dụ
Es obligatorio llevar casco al andar en bicicleta. 

Bắt buộc phải đội mũ bảo hiểm khi đi xe đạp.

02

mũ bảo hộ, mũ bảo hiểm

sombrero de protección que se usa en obras de construcción o trabajos peligrosos 
el casco definition and meaning
Các ví dụ
Todos los obreros deben llevar casco en la obra. 

Tất cả công nhân phải đội mũ bảo hộ tại công trường.

03

trung tâm thành phố, khu phố cổ

parte central o histórica de una ciudad o localidad 
el casco definition and meaning
Các ví dụ
El casco de la ciudad es muy antiguo. 

Trung tâm thành phố rất cổ kính.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng