Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El tatuaje
01
hình xăm, họa tiết trên da
un diseño o marca permanente en la piel creado con tinta inyectada bajo la superficie
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
tatuajes
Các ví dụ
Se hizo un tatuaje en memoria de su madre.
Anh ấy đã xăm một hình xăm để tưởng nhớ mẹ mình.



























