Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El tatuaje
01
hình xăm, họa tiết trên da
un diseño o marca permanente en la piel creado con tinta inyectada bajo la superficie
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
tatuajes
Các ví dụ
El marinero tenía un tatuaje de un ancla en el brazo.
Thủy thủ có một hình xăm hình mỏ neo trên cánh tay.



























