el tatuaje
tat
ˈtat
tat
ua
wa
va
je
he
he
metrajedoblajecollagepaisaje

Định nghĩa và ý nghĩa của "tatuaje"trong tiếng Tây Ban Nha

El tatuaje
01

hình xăm, họa tiết trên da

un diseño o marca permanente en la piel creado con tinta inyectada bajo la superficie 
el tatuaje definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
tatuajes
Các ví dụ
El marinero tenía un tatuaje de un ancla en el brazo. 

Thủy thủ có một hình xăm hình mỏ neo trên cánh tay.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng