el tatuaje
Pronunciation
/tatwˈaxe/

Định nghĩa và ý nghĩa của "tatuaje"trong tiếng Tây Ban Nha

El tatuaje
01

hình xăm, họa tiết trên da

un diseño o marca permanente en la piel creado con tinta inyectada bajo la superficie
el tatuaje definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
tatuajes
Các ví dụ
Se hizo un tatuaje en memoria de su madre.
Anh ấy đã xăm một hình xăm để tưởng nhớ mẹ mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng