el pendiente
pend
ˈpend
pend
ien
jen
yen
te
te
te
nutrientediferenteasistenteoralmente

Định nghĩa và ý nghĩa của "pendiente"trong tiếng Tây Ban Nha

El pendiente
01

hoa tai

joya pequeña que se usa en la oreja 
el pendiente definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
pendientes
Các ví dụ
Ella lleva unos pendientes de plata. 

Cô ấy đeo hoa tai bằng bạc.

pendiente
01

đang chờ, chưa giải quyết

que espera o está a la espera de algo 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más pendiente
so sánh hơn
más pendiente
có thể phân cấp
giống đực số ít
pendiente
giống đực số nhiều
pendientes
giống cái số ít
pendiente
giống cái số nhiều
pendientes
Các ví dụ
Tengo un asunto pendiente que debo resolver. 

Tôi có một vấn đề đang chờ giải quyết mà tôi phải giải quyết.

02

chưa thanh toán, tồn đọng

que está sin resolver o sin pagar 
Các ví dụ
Tiene una factura pendiente desde el mes pasado. 

Anh ấy có một hóa đơn chưa thanh toán từ tháng trước.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng