Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El penal
01
quả phạt đền
un lanzamiento directo a gol desde el punto de penalti
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
penales
Các ví dụ
El portero se tiró a la izquierda pero el penal entró por la derecha.
Thủ môn lao sang trái nhưng quả phạt đền đi vào bên phải.
penal
01
hình sự, trừng phạt
relacionado con el castigo por delitos o con el derecho y las instituciones que los juzgan
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
penal
giống đực số nhiều
penales
giống cái số ít
penal
giống cái số nhiều
penales
Các ví dụ
Fue condenado a diez años de prisión en una institución penal.
Anh ta bị kết án mười năm tù trong một cơ sở hình sự.



























