Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La bata
01
áo choàng, đồ ngủ
ropa suelta y cómoda que se usa para dormir o estar en casa
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
batas
Các ví dụ
Prefiero la bata larga para estar en casa.
Tôi thích áo choàng dài để ở nhà.
02
áo choàng, áo choàng bảo hộ
prenda que cubre la ropa para protegerla mientras se trabaja.
Các ví dụ
Los estudiantes de laboratorio deben usar bata para su protección.
Sinh viên phòng thí nghiệm phải mặc áo choàng để bảo vệ.
03
áo choàng bệnh viện, áo bệnh nhân
prenda que usan los pacientes o el personal médico en un hospital para higiene y protección
Các ví dụ
El paciente llevó una bata durante su estancia en el hospital.
Bệnh nhân đã mặc một chiếc áo choàng trong thời gian nằm viện.



























