Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El monzón
[gender: masculine]
01
gió mùa, loại gió theo mùa gây mưa lớn ở một số vùng nhiệt đới
viento estacional que produce lluvias intensas en ciertas regiones tropicales
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
monzones
Các ví dụ
El monzón afecta la vida diaria de millones de personas.
Gió mùa ảnh hưởng đến cuộc sống hàng ngày của hàng triệu người.



























