Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La nieve
01
tuyết
agua congelada que cae del cielo en forma de copos blancos
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La nieve cubre las montañas en invierno.
Tuyết phủ lên những ngọn núi vào mùa đông.
02
kem que
helado o postre frío hecho a base de agua o leche con saborizantes y azúcar
Các ví dụ
A mi vecino le encanta la nieve de fresa.
03
tuyết
droga ilegal en polvo blanco, conocida como cocaína
Các ví dụ
La policía confiscó mucha nieve en la operación.
Cảnh sát đã tịch thu rất nhiều tuyết trong chiến dịch.



























