Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La lluvia
[gender: feminine]
01
mưa
agua que cae desde las nubes en forma de gotas
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La lluvia ayuda a las plantas a crecer.
Mưa giúp cây cối phát triển.
02
cơn mưa, trận mưa
gran cantidad de algo que ocurre rápidamente y de forma intensa
Các ví dụ
El político enfrentó una lluvia de críticas en las redes sociales.
Chính trị gia đối mặt với một cơn mưa chỉ trích trên mạng xã hội.



























