Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Mercurio
01
hành tinh trong hệ mặt trời, gần mặt trời nhất
planeta del sistema solar, el más cercano al Sol
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Mercurio es el planeta más cercano al Sol.
Sao Thủy là hành tinh gần Mặt Trời nhất.
El mercurio
01
thủy ngân, bạc sống
elemento químico líquido a temperatura ambiente, de símbolo Hg
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
El mercurio es tóxico si se inhala.
Thủy ngân có độc nếu hít phải.



























