la pipeta
pi
pi
pi
pe
ˈpe
pe
ta
ta
ta
coletacometarecetagaceta

Định nghĩa và ý nghĩa của "pipeta"trong tiếng Tây Ban Nha

La pipeta
01

ống hút, ống nhỏ giọt

un instrumento de laboratorio, generalmente de vidrio o plástico, usado para medir y transferir con precisión pequeños volúmenes de líquido 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
pipetas
Các ví dụ
Usó una pipeta para transferir exactamente 5 ml de la solución al matraz. 

Anh ấy đã sử dụng một ống hút để chuyển chính xác 5 ml dung dịch vào bình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng