Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La regla
01
thước kẻ, thước đo
instrumento recto y plano que se utiliza para medir longitudes o trazar líneas
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
reglas
Các ví dụ
Pon la regla sobre el papel antes de cortar.
Đặt thước lên giấy trước khi cắt.
02
quy tắc
norma o principio que se debe seguir
Các ví dụ
El juego tiene reglas muy claras.
Trò chơi có luật lệ rất rõ ràng.



























